Bảng tham chiếu 2026
Các con số luật quy định, làm cơ sở cho mọi công cụ trên Mức Lương. Bấm tool liên quan để áp vào số của bạn.
Biểu thuế TNCN luỹ tiến — 7 bậc
Áp dụng cho thu nhập từ tiền lương, tiền công. Phần thu nhập rơi vào bậc nào chịu thuế suất bậc đó.
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất |
|---|---|---|
| 1 | Đến 5.000.000 ₫ | 5% |
| 2 | Trên 5.000.000 ₫ đến 10.000.000 ₫ | 10% |
| 3 | Trên 10.000.000 ₫ đến 18.000.000 ₫ | 15% |
| 4 | Trên 18.000.000 ₫ đến 32.000.000 ₫ | 20% |
| 5 | Trên 32.000.000 ₫ đến 52.000.000 ₫ | 25% |
| 6 | Trên 52.000.000 ₫ đến 80.000.000 ₫ | 30% |
| 7 | Trên 80.000.000 ₫ | 35% |
Căn cứ: Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 (sửa đổi 2012, 2014). Tính thuế TNCN của bạn →
Mức giảm trừ gia cảnh
Khoản trừ vào thu nhập trước khi tính thuế.
- Bản thân người nộp thuế11.000.000 ₫/tháng
- Mỗi người phụ thuộc4.400.000 ₫/tháng
Căn cứ: Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14, áp dụng từ 01/07/2020.
Tỷ lệ đóng BHXH / BHYT / BHTN
| Loại | Nhân viên | Doanh nghiệp |
|---|---|---|
| BHXH | 8% | 17% |
| BHYT | 1,5% | 3% |
| BHTN | 1% | 1% |
| Tổng | 10,5% | 21% |
Căn cứ: Luật BHXH 2014 + các văn bản hướng dẫn. Tính phần bạn đóng →
Trần đóng BHXH / BHTN
- Lương cơ sở
Căn cứ tính trần BHXH/BHYT2.340.000 ₫/tháng - Trần đóng BHXH/BHYT
20 × lương cơ sở46.800.000 ₫/tháng Trần đóng BHTN — theo vùng (20 × lương tối thiểu vùng)
- Vùng 199.200.000 ₫/tháng
- Vùng 288.200.000 ₫/tháng
- Vùng 377.200.000 ₫/tháng
- Vùng 469.000.000 ₫/tháng
Lương tối thiểu vùng — 4 vùng
Mức lương thấp nhất doanh nghiệp được trả người lao động.
- Vùng 1
Đô thị lớn (HN, TP.HCM nội thành, Đà Nẵng, Hải Phòng…)4.960.000 ₫/tháng - Vùng 2
Đô thị loại II (ngoại thành HN/HCM, tỉnh lớn)4.410.000 ₫/tháng - Vùng 3
Tỉnh và thị xã3.860.000 ₫/tháng - Vùng 4
Các khu vực còn lại3.450.000 ₫/tháng
Căn cứ: Nghị định lương tối thiểu vùng hiện hành.